Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngụy

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Kẻ chống chính quyền hợp pháp.

    • Lính ngụy.
  2. 2. Danh từ

    Ngụy quân (nói tắt).

    • Cải tạo tề ngụy.
  3. 3. Tính từ

    Giả dối.

    • Phép ngụy.
  4. 4. Tính từ

    Nghịch ngợm quá đáng.

    • Lũ trẻ con ngụy quá.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026