Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Còn như khi mới được tạo nên, làm ra.
- Áo mới nguyên.
-
2. Tính từ
"Nguyên khai" nói tắt.
- Dầu nguyên.
-
3. Trạng từ
Trước kia là (thường đứng trước một từ chỉ chức vụ).
- Anh ta nguyên là nông dân, nay là quân nhân.
-
4. Danh từ
Người đi kiện.
- Bên nguyên đòi bên bị bồi thường.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026