Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 原則
Nghĩa
-
1. Danh từ
Điều cơ bản rút ra từ thực tế khách quan để chỉ đạo hành động.
- Nguyên tắc đòn bẩy.
-
2. Danh từ
Phép tắc hoặc chuẩn tắc, điều lệ căn bản phải tôn trọng trong lời nói hoặc xử sự.
-
3. Danh từ
Điều cơ bản đã được qui định để dùng làm cơ sở cho các mối quan hệ xã hội.
- Nguyên tắc của ta thì phải vững chắc, nhưng sách lược của ta thì linh hoạt (Hồ Chí Minh)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026