Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nguyên tố

Hán Việt: 元素

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Nói một số nguyên chỉ chia hết cho chính nó và cho 1.

    • 3 và 5 là các số nguyên tố
  2. 2. Tính từ

    Số nguyên tố cùng nhau - Nói nhiều số nguyên không có ước số chung nào ngoài số 1.

  3. 3. Tính từ

    Số nguyên tố sánh đôi - Nói nhiều số nguyên tố cùng nhau từng đôi một.

  4. 4. Danh từ

    Loại nguyên tử có những tính chất hóa học nhất định dù ở trạng thái tự do hay trạng thái hóa hợp.

    • Trong không khí và nước đều có nguyên tố o-xy.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026