Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nhà bếp

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nơi nấu nướng thức ăn.

    • Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà.
  2. 2. Danh từ

    Người chuyên nấu nướng cho một tập thể.

    • Khen nhà bếp đã nấu một món thịt thỏ thật ngon.
    • Giàu chủ kho, no nhà bếp. (tục ngữ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026