Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nhà có dọn hàng để bán.
- Khách nhớ nhà hàng. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Toàn bộ những người bán hàng.
- Nhà hàng chiều khách.
- Nhà hàng nói thách, làm khách trả rẻ. (tục ngữ)
-
3. Danh từ
Nhà bán và phục vụ ăn uống.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026