Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nhà

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Công trình xây dựng có mái, tường bao quanh, cửa ra vào để ở, sinh hoạt văn hoá, xã hội hoặc cất giữ vật chất.

    • Xây dựng nhà ở.
    • Nhà kho bị đổ.
    • Nhà hát và nhà văn hoá thanh niên không cách xa nhau lắm.
  2. 2. Danh từ

    Những người trong một gia đình.

    • Nhà có bốn người.
    • Cả nhà đi vắng.
  3. 3. Danh từ

    Từ dùng để chỉ vợ hay chồng mình khi nói với người khác, hoặc vợ chồng dùng để gọi nhau trong đối thoại.

    • Nhà tôi đi vắng.
    • Anh có nhắn nhà tôi gì không?
  4. 4. Danh từ

    Từ xưng gọi người đối thoại với ý thân mật hay coi thường.

    • Nhà Hà cho ấm chè.
    • Ai bảo nhà chị thế?
  5. 5. Danh từ

    Chỗ ở và sinh hoạt của một gia đình.

    • Dọn đến nhà mới.
    • Mẹ vắng nhà.
  6. 6. Danh từ

    Từ tự xưng mình khi nói chuyện với ý nhún nhường.

    • Anh cho nhà em thế nào thì nhà em cũng bằng lòng.
    • Nhà cháu đây cũng chẳng thua kém ai.
  7. 7. Danh từ

    Những đối tượng gần gũi với mình.

    • Viết lịch sử cho xã nhà.
  8. 8. Khác tiền tố

    Dòng họ nắm quyền cai trị đất nước thời phong kiến.

    • Thời nhà Lê.
    • Nhà Hồ bị tiêu vong.
  9. 9. Khác tiền tố

    Người chuyên một ngành nghề, một lĩnh vực hoạt động nào đó, đạt trình độ nhất định.

    • Nhà khoa học.
    • Nhà quân sự.
    • Nhà văn nhà báo.
  10. 10. Tính từ

    Nói thú vật đã được thuần dưỡng.

    • Trâu rừng dữ hơn trâu nhà.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026