Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nhai kỹ cho nát.
- Nhá cơm.
-
2. Động từ
Ăn (thtục).
- Cơm khô không nhá nổi.
-
3. Động từ
Nói chuột, chó... gặm một vật gì.
- Chó nhá chiếc giày.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026