Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nhà thờ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nơi thờ phụng tổ tiên.

    • Nhà thờ tổ.
    • Nhà thờ họ.
  2. 2. Danh từ

    Nơi thờ chúa Jesus để giáo dân đến lễ.

    • Đi lễ nhà thờ.
    • Nhà thờ xứ.
  3. 3. Danh từ

    Tổ chức nắm quyền hành trong Công giáo.

    • Thế lực của nhà thờ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026