Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Ngôi thứ chín trong mười can.
- Giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỷ, canh, tân, nhâm, quí.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026