Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nhân

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Như người.

    • Nhân bất học bất tri lý.
    • Nhân dân nông thôn.
  2. 2. Danh từ

    Phần ở trong một số loại hạt.

    • Nhân hạt sen.
  3. 3. Danh từ

    Phần ở giữa một thứ bánh.

    • Nhân bánh giò.
    • Nhân bánh bao.
  4. 4. Danh từ

    Điều do đó mà có kết quả.

    • Quan hệ giữa nhân và quả.
  5. 5. Danh từ

    Bộ phận ở trung tâm.

    • Nhân Trái đất.
  6. 6. Danh từ

    Bộ phận ở giữa tế bào.

    • Nhân tế bào có chức năng quan trọng trong hoạt động sống.
  7. 7. Danh từ

    Cơ sở của sự phát triển.

    • Họ là nhân của phong trào.
  8. 8. Danh từ

    Lòng yêu thương người.

    • Nhân là thật thà, thương yêu, hết lòng giúp đỡ đồng chí và đồng bào (Hồ Chí Minh)
  9. 9. Động từ

    Làm tăng thêm gấp nhiều lần từ cái hiện có.

    • Nhân giống cây trồng.
  10. 10. Động từ

    Cộng một số với chính số đó một số lần.

    • Ba nhân hai bằng sáu.
  11. 11. Liên từ

    Do điều gì mà có hoạt động.

    • Nhân ngày nghỉ về thăm gia đình.
    • Nhân đi công tác, đến thăm bạn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026