Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Dìm cho ngập nước.
- Nhận thuyền chìm xuống nước.
-
2. Động từ
Đồng ý, bằng lòng làm theo yêu cầu.
- Nhận giúp đỡ học ngoài giờ.
-
3. Động từ
Lấy, lĩnh, thu về cái được trao gửi cho mình.
- Nhận thư.
- Nhận trách nhiệm nặng nề.
-
4. Động từ
Phân biệt rõ.
- Nhận ra người quen. nhận rõ âm mưu của địch.
-
5. Động từ
Tự cho biết là đúng.
- Nhận lỗi.
- Cả hai chẳng nhận lỗi về phần mình.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026