Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nhẫn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nhịn, sẵn lòng.

    • Nhẫn một tí để đỡ sinh chuyện.
    • Nhẫn nại.
    • Nhẫn nhịn.
    • Nhẫn nhục.
    • Ẩn nhẫn.
  2. 2. Danh từ

    Vòng nhỏ, thường bằng vàng, bạc, đeo vào ngón tay làm đồ trang sức.

    • Chiếc nhẫn hai chỉ.
    • Trên tay đeo những mấy chiếc nhẫn vàng.
  3. 3. Liên từ

    Đến, cho đến.

    • Từ ấy nhẫn nay.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026