Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
"âm nhạc" nói tắt.
- Học nhạc.
-
2. Danh từ
Đồ dùng bằng kim loại hình cầu rỗng, hoặc hình chuông, khi rung thì phát thành tiếng, thường đeo ở cổ ngựa, cổ chó.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026