Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nhắc nhở

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nói lại một vấn đề nào đó đã nói một hoặc nhiều lần để cho người ta chú ý đến.

    • Nhắc nhở nhân dân bảo mật phòng gian.
  2. 2. Động từ

    Nói nhiều lần để cho người ta chú ý đến.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026