Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nhài

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cây nhỏ, lá hình bầu dục dài, hoa mọc thành cụm, trắng và thơm, nở về đêm, thường dùng để ướp chè búp.

    • Chè nhài.
  2. 2. Danh từ

    Mảnh kim loại nhỏ, tròn, giữ hai đầu chốt quạt giấy.

    • Quạt long nhài.
  3. 3. Danh từ

    Cổ âm: Mlài.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026