Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Khép mi mắt lại.
- Vừa nhắm mắt đã ngủ ngay.
-
2. Động từ
Không suy nghĩ.
- Cứ nhắm mắt mà làm..
- Nhắm mắt đưa chân..
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026