Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nhân dân

Hán Việt: 人民

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Thuộc về mọi người trong nước hoặc ở một địa phương.

    • Toà án tính dân tộc và tính nhân dân.
  2. 2. Danh từ

    Toàn thể người dân trong một nước hay một địa phương.

    • Bất kì việc gì cũng vì lợi ích của nhân dân mà làm (Hồ Chí Minh)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026