Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 人道
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đạo đức thể hiện ở tình thương yêu với ý thức tôn trọng giá trị, phẩm chất của con người.
- Trái với nhân đạo.
-
2. Tính từ
Có tính nhân đạo.
- Truyền thống nhân đạo của dân tộc.
- Chính sách nhân đạo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026