Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nhàn

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Rỗi rãi; Không bận rộn; Có nhiều thì giờ nghỉ ngơi.

    • Những lúc nhàn, ngồi đọc sách.
  2. 2. Danh từ

    Biến âm của nhạn (chim nhạn).

    • Thấy nhàn, luống tưởng thu phong, nghe hơi sương sắm áo bông sẵn sàng (Chinh phụ ngâm)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026