Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 認識
Nghĩa
-
1. Động từ
Nhận ra và biết được, hiểu được rõ hơn về vấn đề.
- Nhận thức rõ khó khăn và thuận lợi.
-
2. Danh từ
Quá trình hoặc kết quả phản ánh và tái hiện hiện thực vào trong tư duy; quá trình con người nhận biết, hiểu biết thế giới khách quan, hoặc kết quả của quá trình đó.
- Nâng cao nhận thức.
- Có nhận thức đúng.
- Những nhận thức sai lầm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026