Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nhãn

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cây ăn quả, thân to, quả tròn, mọc thành chùm, vỏ quả màu nâu nhạt, hạt đen, cùi trắng, mọng nước, có vị ngọt.

    • Nhãn trồng ven đường.
    • Vườn nhãn.
  2. 2. Danh từ

    Quả nhãn và các sản phẩm từ quả nhãn.

    • Mua chùm nhãn.
    • Nhãn mọng nước, ngon ngọt.
  3. 3. Danh từ

    Mảnh giấy nhỏ, ghi rõ tên và những điều cốt yếu cần lưu ý, dán ngoài vật gì đó.

    • Nhãn vở.
    • Bóc nhãn ở ngoài hộp thuốc.
    • Bao bì và nhãn đều in đẹp.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026