Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 因果
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nguyên nhân có từ kiếp trước tạo ra kết quả ở kiếp sau, và ngược lại kết quả ở kiếp sau là do nguyên nhân từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật.
- Luật nhân quả.
- Thuyết nhân quả.
-
2. Danh từ
Nguyên nhân và kết quả (nói khái quát).
- Mối quan hệ nhân quả.
- Gieo nhân nào, gặt quả ấy. (tục ngữ)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026