Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nhân tạo

Hán Việt: 人造

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    ^((xem từ nguyên 1)) Do người làm ra, chứ không phải có sẵn trong tự nhiên.

    • Nhật-bản xây dựng những đảo nhân tạo bằng sắt thép trên biển rất lớn (Võ Nguyên Giáp)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026