Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 人情
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tình giữa con người với nhau.
- Nhân tình thế thái.
-
2. Danh từ
Người có quan hệ luyến ái với người khác (cũ).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026