Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 人物
Nghĩa
-
1. Danh từ
Vai trong truyện, người trong vở kịch thể hiện trên sân khấu bằng một diễn viên.
- Thúy Kiều là nhân vật chính của "Đoạn trường tân thanh".
-
2. Danh từ
Người có tiếng tăm, có một địa vị hoặc vai trò quan trọng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026