Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc.
- Nhánh hành.
- Nhánh gừng.
- Lúa đẻ nhánh.
-
2. Danh từ
Cành nhỏ và mềm mọc ra từ thân hay từ cành lớn.
- Cành đào nhiều nhánh.
- Tỉa bớt nhánh hoa.
-
3. Danh từ
Cái nhỏ hơn, phân ra từ cái chính, nhưng vẫn nối liền với cái chính.
- Sông có ba nhánh.
- Hầm có nhiều nhánh thông ra ngoài.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026