Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 一定
Nghĩa
-
1. Trạng từ
Biểu thị ý khẳng định chắc chắn, cho là không thể khác được.
- Ngày mai nhất định xong.
-
2. Trạng từ
Biểu thị ý dứt khoát, không thay đổi ý định.
- Nó nhất định không chịu.
- Anh ấy nhất định không đến.
-
3. Tính từ
Có tính chất xác định, trong một tương quan nào đó. Đứng ở một chỗ, không đi lại lung tung.
- Họp vào một ngày nhất định trong tháng.
- Làm theo những nguyên tắc nhất định.
-
4. Tính từ
Ở một mức nào đó, không cao, nhưng cũng tương đối, vừa phải, theo sự đánh giá của người nói.
- Chưa thành công, nhưng cũng đạt được những kết quả nhất định.
- Có một số kinh nghiệm nhất định.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026