Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nhạt

Nghĩa

  1. 1. Tính từ Màu sắc

    Không đậm bằng màu bình thường hoặc không đậm bằng như vốn có trước đó.

    • Tường xây màu hồng nhạt.
    • Nắng chiếu vàng nhạt.
    • Áo đã nhạt màu.
  2. 2. Tính từ Trò vui, chuyện kể

    Ít gây hứng thú, không hấp dẫn.

    • Chuyện nhạt.
    • Pha trò nhạt.
  3. 3. Tính từ Thức ăn uống

    Có độ đậm thấp hơn so với khẩu vị bình thường.

    • Canh bị nhạt.
    • Cốc nước chanh loãng nhạt quá.
    • Chén rượu nhạt.
  4. 4. Tính từ

    Không được mặn mà trong tình cảm, trong đối xử.

    • Tiếp đãi nhạt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026