Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nhát

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Kết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quét.

    • Một nhát đến tai hai nhát đến gáy. (tục ngữ)
    • Chỉ cần mấy nhát chổi là sạch.
    • Những nhát búa inh tai.
  2. 2. Danh từ

    Miếng mỏng thái ra.

    • Mấy nhát gừng.
  3. 3. Danh từ

    Thời ngan rất ngắn.

    • Chờ tôi một nhát nhé.
  4. 4. Động từ

    Doạ trẻ con.

    • Đừng nhát em như thế.
  5. 5. Tính từ

    Hay sợ sệt, trái với bạo.

    • Kẻ nhát nát người bạo. (tục ngữ)
    • Thằng bé nhát lắm, tối không dám ra sân.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026