Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nhạt thếch

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Rất nhạt, thiếu hẳn cái vị tối thiểu cần có.

    • rượu nhạt thếch
    • chè pha nhạt thếch
    • mới ốm dậy, mồm miệng nhạt thếch
  2. 2. Tính từ

    Hoàn toàn vô vị, vô duyên.

    • câu chuyện nhạt thếch

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026