Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nhau

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thai.

    • Cuống nhau.
    • (Nơi) chôn nhau cắt rốn.
  2. 2. Danh từ

    Từ biểu thị quan hệ tác động của một bên này đến bên kia, giữa các bên có quan hệ gắn bó mật thiết.

    • Tiễn đưa nhau.
    • Tìm đến thăm nhau.
    • Hai chị em hơn nhau ba tuổi.
  3. 3. Danh từ

    Từ biểu thị quan hệ tác động qua lại giữa các bên.

    • Đánh nhau.
    • Giúp đỡ nhau.
    • Yêu nhau.
    • Xoa hai tay vào nhau.
  4. 4. Danh từ

    Từ biểu thị quan hệ cùng hoạt động giữa nhiều bên.

    • Xúm nhau lại.
    • Họp mặt nhau một buổi.
    • Phối hợp chặt chẽ với nhau.
  5. 5. Danh từ

    Trẻ em làm thuê, nhặt than, đội than, đội đá ở mỏ dưới chế độ cũ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026