Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nhắc

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nói nhỏ để người khác nghe mà nói theo.

    • Nhắc bài cho bạn.
    • Nhắc bản cho diễn viên.
  2. 2. Động từ

    Nói lại cho người khác nhớ hoặc ghi nhận mà làm theo.

    • Nhắc chuyện cũ làm gì cho buồn.
    • Nhắc anh ấy đi họp đúng giờ.
  3. 3. Động từ

    Nói đến nhiều lần vì nhớ thương, mến yêu.

    • Mẹ thường nhắc đến anh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026