Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Hướng sự lựa chọn vào người nào đó.
- Nhằm vào người thật thà để lừa đảo.
- Đã nhằm được người thay mình.
-
2. Động từ
Hướng vào một cái đích nào đó.
- Nhằm thẳng mục tiêu mà bắn.
- Phê bình chung chung, không nhằm vào ai cả.
-
3. Động từ
Chọn đúng và khéo léo lợi dụng cơ hội, thời cơ.
- Nhằm lúc sơ hở.
- Nhằm đúng thời cơ.
-
4. Tính từ
III k. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là cái đích hướng vào của việc làm vừa nói đến. Nói thêm thanh minh.
-
5. Tính từ
Đúng, trúng. Đánh chỗ hiểm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026