Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nhắm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Ăn thức ăn khi uống rượu để đưa rượu.

    • Nhắm rượu.
    • Uống rượu nhắm với gà luộc.
  2. 2. Động từ

    Khép kín như ngủ.

    • Hai mắt nhắm nghiền lại.
  3. 3. Động từ

    Tìm chọn, hướng tới một đối tượng nào đó cho công việc sắp tới.

    • Nhắm người vào ban chỉ huy.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026