Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nhặt

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có khoảng cách ngắn hơn giữa các phần đồng loại đều và nối tiếp nhau.

    • Cây mía nhặt mắt.
    • Đường kim khâu nhặt mũi.
  2. 2. Tính từ

    Có nhịp độ âm thanh dày, dồn dập.

    • Tiếng súng lúc nhặt lúc thưa.
    • Nhịp chày lúc nhặt lúc khoan.
  3. 3. Tính từ

    Tt., cổ, đphg Ngặt.

    • Cấm nhặt.
  4. 4. Động từ

    Cầm lên cái bị đánh rơi hoặc được chọn lựa.

    • Nhặt cánh hoa dưới gốc.
    • Nhặt của rơi.
    • Nhặt thóc lẫn trong gạo.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026