Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Vượt cao hơn địa vị cũ của mình một cách nhanh chóng và không chính đáng.
- Nhảy lên làm tổng thống.
-
2. Động từ
Bật toàn thân lên cao hoặc ra đằng trước bằng sức của những bộ phận đã nhún để lấy đà rồi vươn mạnh và đột nhiên; vượt một khoảng hoặc một vật bằng cách đó.
- Nhảy qua hàng rào.
-
3. Động từ
Khiêu vũ (cũ).
- Chiều nay có nhảy không.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026