Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Chóng có tác dụng, chóng bắt lửa.
- Mồi câu nhạy.
- Máy thu nhanh nhạy.
- Diêm nhạy.
-
2. Tính từ
Nói một máy đo có thể phát hiện được những sai biệt rất nhỏ.
- Cân nhạy.
-
3. Tính từ
Mau chóng.
- Công việc làm nhạy.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026