Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Ra hiệu bằng cách nháy mắt. Hai người nháy nhau ra một chỗ. Đưa mắt nháy bạn.
-
2. Động từ
Loé, hoặc làm cho loé ánh sáng rồi vụt tắt ngay, thường nhiều lần. Chớp nháy. Nháy đèn pin. Xe nháy đèn xin đường.
-
3. Động từ
Nhắm lại rồi mở ra ngay; chớp. Mắt nháy lia lịa.
-
4. Động từ
Ấn và thả nhanh một nút bấm trên con chuột của máy tính để thực hiện một thao tác.
-
5. Động từ
Chụp (ảnh). Nháy một pô ảnh.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026