Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Trạng từ
Không nặng nhọc.
- Công việc nhẹ.
-
2. Trạng từ
Không nặng.
- Quan tiền nặng quan tiền chìm, bù nhìn nhẹ bù nhìn nổi. (tục ngữ)
-
3. Trạng từ
Có tỉ trọng nhỏ.
- Nhôm là một kim loại nhẹ.
- Dầu hỏa nhẹ hơn nước.
-
4. Trạng từ
Ở mức độ thấp.
- Gió nhẹ.
- Bước nhẹ.
-
5. Trạng từ
Không nguy hiểm đến tính mệnh.
- Bệnh nhẹ.
-
6. Trạng từ
Có thể chịu được.
- Phạt nhẹ.
-
7. Trạng từ
Bị coi thường.
- Đạo vi tử, vi thần đâu có nhẹ (Nguyễn Công Trứ)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026