Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đặt vào trong và ấn cho chặt.
- Nhét quần áo vào tay nải.
-
2. Động từ
Lèn vào.
- Nhét ba chục người vào ô-tô.
-
3. Động từ
Ăn (thtục) dùng với ý khinh bỉ.
- Kêu đói mãi, sao không nhét đi?
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026