Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Như tai.
- Bạt nhĩ.
-
2. Danh từ
Màng mỏng chắn ngang giữa tai ngoài và tai giữa, rung lên khi tiếng động lọt vào tai.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026