Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 熱度
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nhiệt độ không khí, nói tắt.
- Nhiệt độ ngoài trời khoảng 30 độ C.
-
2. Danh từ
Đại lượng chỉ độ nóng của một vật.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026