Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Xem xét, nhận định.
- Nhìn vấn đề một cách khách quan.
-
2. Động từ
Trông nom.
- Bận quá, chẳng nhìn gì đến con.
-
3. Động từ
Để mắt tới.
- Không có thì giờ nhìn đến sách vở.
-
4. Động từ
Thừa nhận.
- Bố nó không nhìn nó nữa.
-
5. Động từ
Chú ý trông.
- Bà nheo mắt nhìn những giọt nắng vàng (Nguyên Hồng)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026