Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đành chịu để nhu cầu không thỏa mãn.
- Nhịn ăn.
- Nhịn mặc.
-
2. Động từ
Chịu đựng sự thiệt hại mà không kêu ca hoặc không chống lại.
- Bị đánh mà chịu nhịn ư?
-
3. Động từ
Như "nhịn đói".
- Uống thuốc xổ, phải nhịn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026