Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nhịp

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Thời gian thuận tiện.

    • Đó là một nhịp may để tiến hành công việc.
  2. 2. Danh từ

    Đoạn cầu ở vào giữa hai cột cầu.

    • Cầu bao nhiêu nhịp thương mình bấy nhiêu. (ca dao)
  3. 3. Danh từ

    Quãng cách đều nhau giữa những tiếng đệm mạnh trong một bài nhạc, một hồi trống, hồi chiêng.

    • Ngồi đánh nhịp.
  4. 4. Danh từ

    Sự kế tiếp đều đặn.

    • Trái sống một nhịp với non sông đất nước (Phạm Văn Đồng)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026