Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người học giả theo triết học Khổng giáo.
- Nhà nho..
- Mực nho.
-
2. Danh từ
Loài cây leo, quả có vị ngọt thường dùng để chế rượu vang.
-
3. Danh từ
Người làm thuê đơn từ giấy má ở phủ huyện (xưa).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026