Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị, ý nghĩa không đáng kể, hay kém hơn so với phần lớn những cái khác cùng loại.
- Ngõ nhỏ.
- Chú chó nhỏ.
- Mưa nhỏ hạt.
- Đó chỉ là chuyện nhỏ.
- Trước khi làm được điều lớn, ta phải làm tốt những điều nhỏ.
-
2. Tính từ
Âm thanh có cường độ yếu, nghe không rõ so với bình thường.
- Nói nhỏ quá, nghe không rõ.
- Vặn nhỏ đài.
- Nhỏ mồm thôi!
- – Nói nhỏ chứ! Tên của thánh thượng sao lại gọi bừa như thế?
-
3. Tính từ
Còn ít tuổi, chưa trưởng thành.
- Thuở nhỏ.
- Nhà có con nhỏ.
- Nó còn nhỏ quá, chưa hiểu gì.
-
4. Động từ
Rơi hoặc làm cho rơi xuống thành từng giọt.
- Tiếng nước nhỏ tí tách.
- Nhỏ thuốc đau mắt.
-
5. Danh từ chủ yếu là Nam Việt Nam
Trẻ, trẻ nhỏ (với ý thân mật, âu yếm).
- Tụi nhỏ đang chơi ngoài sân.
- Con nhỏ trông thật đáng yêu!
-
6. Danh từ Nam Việt Nam
Gái; phụ nữ.
-
7. Đại từ Nam Việt Nam, thân mật
Cô ấy.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026