Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nhờ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đề nghị người nào làm giúp việc gì.

    • Nhờ chuyển bức thư cho gia đình.
    • Chẳng nên thì chớ, chẳng nhờ tay ai. (ca dao)
  2. 2. Động từ

    Nương tựa.

    • Nhờ ơn cha mẹ nuôi dưỡng.
  3. 3. Động từ

    Hưởng sự thương xót, giúp đỡ.

    • Nhờ cha trả được nghĩa chàng cho xuôi (Truyện Kiều)
  4. 4. Động từ

    Dựa vào.

    • Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân (Truyện Kiều)
  5. 5. Giới từ

    Dùng để giải thích một nguyên nhân đã dẫn đến kết quả.

    • Nhờ sự giúp đỡ của anh, tôi mới đạt được kết quả.
  6. 6. Trạng từ

    Không được thực sáng, không được thực rõ.

  7. 7. Trạng từ

    Tựa vào.

    • Sống nhờ đất khách, thác chôn quê người (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026