Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nhỏ mọn

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Ít và không đáng kể.

    • Quà nhỏ mọn.
  2. 2. Tính từ

    Hay chấp nhặt, hay để ý đến những điều không đáng kể.

    • Con người nhỏ mọn. Tính khí nhỏ mọn.
  3. 3. Tính từ

    Hèn, hạng tồi kém/tầm thường, bị coi thường/khinh thường/khinh bỉ.

    • Phận dân thường/đen nhỏ mọn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026